Mô tả
| Thông số | Mô tả |
|---|---|
| Số cực | 4P, 5P, 6P, 7P, 8P, 9P, 10P, 11P, 12P, 13P |
| Dòng điện định mức | Tùy thuộc vào từng loại, thường từ 60A đến 400A |
| Điện áp định mức | Tùy thuộc vào từng loại, thường là 600V hoặc 1000V |
| Vật liệu cách điện | Nhựa kỹ thuật chống cháy |
| Vật liệu dẫn điện | Đồng thau hoặc đồng đỏ |
| Kiểu kết nối | Bắt vít |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947-7-1 hoặc tương đương |
| Ứng dụng | Tủ điện công nghiệp, bảng điện phân phối, hệ thống điện động lực, hệ thống tiếp địa |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.